Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

正式な本格的: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

正式な

せいしきな

Nghĩa: chính thức

Loại: 形容詞・形容動詞

Ví dụ 1

正式な印象を与えないように、言い方に気をつけた。

Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng chính thức.

Ví dụ 2

その説明は正式な内容として受け取られた。

Lời giải thích đó được tiếp nhận như một nội dung chính thức.

Xem trang chi tiết 正式な →

B

本格的

ほんかくてき

Nghĩa: Đích thực, chính thức, đúng nghĩa, quy mô, chuyên nghiệp

Loại: Tính từ đuôi な (な形容詞)

Ví dụ 1

政府は本格的な経済回復策を打ち出した。

Chính phủ đã đưa ra các biện pháp phục hồi kinh tế quy mô/đích thực.

Ví dụ 2

今回の国際会議は、本格的な議論が行われる予定だ。

Hội nghị quốc tế lần này dự kiến sẽ diễn ra các cuộc thảo luận chuyên sâu/đích thực.

Xem trang chi tiết 本格的 →

正式な本格的 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...