関連
かんれん
Nghĩa: Liên quan
Loại: 名詞
Ví dụ 1
この二つ(ふたつ)は関連(かんれん)がある。
Hai cái này có liên quan.
Ví dụ 2
環境問題(かんきょうもんだい)と経済発展(けいざいはってん)には密接(みっせつ)な関連(かんれん)がある。
Giữa vấn đề môi trường và phát triển kinh tế có mối liên quan mật thiết.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
かんれん
Nghĩa: Liên quan
Loại: 名詞
Ví dụ 1
この二つ(ふたつ)は関連(かんれん)がある。
Hai cái này có liên quan.
Ví dụ 2
環境問題(かんきょうもんだい)と経済発展(けいざいはってん)には密接(みっせつ)な関連(かんれん)がある。
Giữa vấn đề môi trường và phát triển kinh tế có mối liên quan mật thiết.
かんけい
Nghĩa: Quan hệ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
良好(りょうこう)な関係(かんけい)を築く(きずく)。
Xây dựng quan hệ tốt đẹp.
Ví dụ 2
この事件(じけん)は、彼(かれ)の過去(かこ)と深(ふか)く関係(かんけい)しているようだ。
Vụ án này dường như có liên quan sâu sắc đến quá khứ của anh ta.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.