Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

達する到達: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

達する

たっする

Nghĩa: Đạt đến

Loại: 動詞

Ví dụ 1

目標(もくひょう)に達した(たっした)。

Đã đạt đến mục tiêu.

Ví dụ 2

日本の人口は1億2千万人に達した。

Dân số Nhật Bản đã đạt đến 120 triệu người.

Xem trang chi tiết 達する →

B

到達

とうたつ

Nghĩa: Đạt đến, đến nơi, tới đích, đạt được

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

目的地に到達するまで、あと30分かかるでしょう。

Chúng ta sẽ mất thêm 30 phút nữa để đến được đích.

Ví dụ 2

彼はついに目標を到達し、世界記録を更新した。

Cuối cùng anh ấy đã đạt được mục tiêu và phá kỷ lục thế giới.

Xem trang chi tiết 到達 →

達する到達 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...