示す
しめす
Nghĩa: chỉ ra, biểu thị
Loại: 動詞
Ví dụ 1
仕事や日常生活で、示す場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống chỉ ra, biểu thị.
Ví dụ 2
ニュースや会話で、示すという表現を耳にすることがある。
Trong tin tức hoặc hội thoại, đôi khi sẽ nghe cách nói mang nghĩa chỉ ra, biểu thị.