Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

回避対処: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

回避

かいひ

Nghĩa: Tránh né, lẩn tránh, né tránh

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

危険を回避するために、別のルートを選んだ。

Để tránh nguy hiểm, tôi đã chọn một tuyến đường khác.

Ví dụ 2

彼は責任回避のために、会議を欠席した。

Anh ấy đã vắng mặt trong cuộc họp để né tránh trách nhiệm.

Xem trang chi tiết 回避 →

B

対処

たいしょ

Nghĩa: Xử lý / Đối phó

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

トラブル(とらぶる)に対処(たいしょ)する。

Xử lý rắc rối.

Ví dụ 2

地球温暖化(ちきゅうおんだんか)の問題(もんだい)に、国際的(こくさいてき)に対処(たいしょ)する必要(ひつよう)がある。

Cần phải xử lý vấn đề nóng lên toàn cầu một cách quốc tế.

Xem trang chi tiết 対処 →

回避対処 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...