自惚れる
うぬぼれる
Nghĩa: Tự mãn, kiêu ngạo, tự phụ, ảo tưởng sức mạnh
Loại: Động từ nhóm 2 (Ichidan verb)
Ví dụ 1
彼は自分の容姿に自惚れている。
Anh ta tự mãn về vẻ ngoài của mình.
Ví dụ 2
少し成功しただけで、すぐに自惚れてはいけない。
Chỉ mới thành công một chút mà đã không được phép tự phụ ngay.