察する
さっする
Nghĩa: Cảm nhận, đoán biết, thấu hiểu (tâm trạng, tình hình) mà không cần lời nói
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
彼女は私の気持ちを察して、そっと席を外してくれた。
Cô ấy đã cảm nhận được tâm trạng của tôi và lặng lẽ rời khỏi chỗ ngồi.
Ví dụ 2
場の雰囲気を察して発言するべきだ。
Nên phát biểu sau khi đã đoán biết được không khí của buổi nói chuyện.