Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

最善最適: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

最善

さいぜん

Nghĩa: Tốt nhất, điều tốt nhất, tối ưu

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

私たちは最善を尽くして、この問題を解決します。

Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức để giải quyết vấn đề này.

Ví dụ 2

それが今の状況でできる最善の策だと思います。

Tôi nghĩ đó là phương án tốt nhất có thể làm trong tình hình hiện tại.

Xem trang chi tiết 最善 →

B

最適

さいてき

Nghĩa: Thích hợp nhất

Loại: Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

勉強(べんきょう)に最適(さいてき)な環境(かんきょう)。

Môi trường thích hợp nhất cho việc học.

Ví dụ 2

この場所は、家族でピクニックをするのに最適な場所だ。

Nơi này là địa điểm lý tưởng nhất để gia đình đi dã ngoại.

Xem trang chi tiết 最適 →

最善最適 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...