専念
せんねん
Nghĩa: Chuyên tâm, tập trung hoàn toàn, dồn hết tâm trí vào
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
彼は仕事に専念するため、趣味の時間を減らした。
Anh ấy đã giảm thời gian dành cho sở thích để chuyên tâm vào công việc.
Ví dụ 2
試験前なので、今は勉強に専念したい。
Vì sắp thi nên bây giờ tôi muốn chuyên tâm vào việc học.