Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

議題論点: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

議題

ぎだい

Nghĩa: Chủ đề thảo luận; Đề tài cuộc họp; Chương trình nghị sự

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

今日の会議の議題は何ですか?

Đề tài cuộc họp hôm nay là gì?

Ví dụ 2

新しいプロジェクトの立ち上げが次回の議題となるでしょう。

Việc khởi động dự án mới sẽ là đề tài của cuộc họp lần tới.

Xem trang chi tiết 議題 →

B

論点

ろんてん

Nghĩa: Luận điểm, điểm tranh luận, điểm cốt yếu của vấn đề.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

今回の会議の主要な論点は、経済政策の方向性についてです。

Luận điểm chính của cuộc họp lần này là về phương hướng chính sách kinh tế.

Ví dụ 2

記事は、その政策が抱える様々な論点を明確に提示している。

Bài báo đã trình bày rõ ràng nhiều luận điểm mà chính sách đó đang gặp phải.

Xem trang chi tiết 論点 →

議題論点 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...