Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

素朴純粋: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

素朴

そぼく

Nghĩa: Mộc mạc, giản dị, chất phác, ngây thơ

Loại: Tính từ đuôi na / Danh từ

Ví dụ 1

彼女は素朴な美しさを持っている。

Cô ấy có một vẻ đẹp mộc mạc, tự nhiên.

Ví dụ 2

素朴な疑問ですが、聞いてもいいですか。

Đây là một câu hỏi ngây thơ (đơn giản), nhưng tôi có thể hỏi không?

Xem trang chi tiết 素朴 →

B

純粋

じゅんすい

Nghĩa: thuần khiết; không pha tạp, cũng chỉ sự trong sáng trong suy nghĩ hoặc cảm xúc

Loại: Danh từ / Tính từ na

Ví dụ 1

この水は不純物が少なく、とても純粋だ。

Nước này ít tạp chất nên rất tinh khiết.

Ví dụ 2

子どもの純粋な質問に答えられず、少し困った。

Tôi hơi bí trước câu hỏi rất hồn nhiên của đứa trẻ.

Xem trang chi tiết 純粋 →

素朴純粋 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...