Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

望ましい理想的: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

望ましい

のぞましい

Nghĩa: Đáng mong đợi, nên làm, lý tưởng

Loại: Tính từ đuôi i

Ví dụ 1

健康のためには、毎日十分な睡眠をとることが望ましい。

Để có sức khỏe, việc ngủ đủ giấc mỗi ngày là điều đáng mong đợi.

Ví dụ 2

この書類は、手書きではなくパソコンで作成することが望ましい。

Tài liệu này, việc tạo bằng máy tính thay vì viết tay là điều nên làm.

Xem trang chi tiết 望ましい →

B

理想的

りそうてき

Nghĩa: mang tính lý tưởng, rất phù hợp với mong muốn

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

駅に近くて静かな、理想的な部屋が見つかった。

Tôi tìm được căn phòng lý tưởng: gần ga mà lại yên tĩnh.

Ví dụ 2

今の気温は運動するには理想的だ。

Nhiệt độ hiện tại rất lý tưởng để vận động.

Xem trang chi tiết 理想的 →

望ましい理想的 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...