Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

奨励制止: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

奨励

しょうれい

Nghĩa: Khuyến khích, động viên, cổ vũ

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

政府はエコカーの購入を奨励している。

Chính phủ đang khuyến khích mua ô tô thân thiện với môi trường.

Ví dụ 2

会社は社員の健康維持のために運動を奨励しています。

Công ty đang khuyến khích nhân viên tập thể dục để duy trì sức khỏe.

Xem trang chi tiết 奨励 →

B

制止

せいし

Nghĩa: Sự ngăn cản, kiềm chế, dừng lại (hành động, sự vật).

Loại: Danh từ, Động từ する (他動詞)

Ví dụ 1

ドアが閉まる直前の駆け込み乗車は、駅員が笛を吹いて制止する。

Việc cố gắng lên tàu ngay trước khi cửa đóng sẽ bị nhân viên nhà ga dùng còi để ngăn cản.

Ví dụ 2

喧嘩を始めようとする乗客たちを、他の乗客が制止した。

Các hành khách khác đã ngăn cản những hành khách định gây gổ.

Xem trang chi tiết 制止 →

奨励制止 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...