Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

未熟成熟: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

未熟

みじゅく

Nghĩa: Chưa trưởng thành, non nớt, chưa chín, thiếu kinh nghiệm/kỹ năng.

Loại: Tính từ đuôi na, Danh từ

Ví dụ 1

彼はまだ経験が未熟なので、一人でこの仕事を任せるのは難しい。

Vì anh ấy còn thiếu kinh nghiệm nên rất khó để giao công việc này cho một mình anh ấy.

Ví dụ 2

この果物はまだ未熟で酸っぱい。もう少し熟すのを待とう。

Quả này còn xanh và chua. Hãy đợi nó chín thêm một chút.

Xem trang chi tiết 未熟 →

B

成熟

せいじゅく

Nghĩa: Trưởng thành / Chín muồi

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

果実(かじつ)が成熟(せいじゅく)する。

Quả chín muồi.

Ví dụ 2

彼女は経験を積んで、人間的に成熟した。

Cô ấy tích lũy kinh nghiệm và đã trưởng thành về mặt nhân cách.

Xem trang chi tiết 成熟 →

未熟成熟 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...