翻訳
ほんやく
Nghĩa: Phiên dịch; sự phiên dịch; bản dịch
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
この小説は複数の言語に翻訳されています。
Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ.
Ví dụ 2
彼は日本語から英語への翻訳を専門としています。
Anh ấy chuyên về dịch từ tiếng Nhật sang tiếng Anh.
Là danh từ mang nghĩa 'sự phiên dịch', 'bản dịch'. Khi thêm する, trở thành động từ 'phiên dịch'. Thường dùng cho tài liệu, văn bản viết (sách, báo, phim, phần mềm), khác với 通訳 (つうやく) dùng cho lời nói trực tiếp. Có thể dùng trợ từ を (đối tượng dịch) hoặc から/へ (…