Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

刺さる抜ける: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

刺さる

ささる

Nghĩa: Bị đâm / Mắc kẹt

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

指(ゆび)に刺(とげ)が刺さった(ささった)。

Một cái gai đã đâm vào ngón tay.

Ví dụ 2

彼の言葉が胸に深く刺さり、しばらく立ち直れなかった。

Lời nói của anh ấy đã đâm sâu vào tim tôi, khiến tôi không thể gượng dậy được một thời gian.

Xem trang chi tiết 刺さる →

B

抜ける

ぬける

Nghĩa: Tuột ra / Rụng

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

髪(かみ)が抜ける(ぬける)。

Tóc bị rụng.

Ví dụ 2

トンネルを抜けると、そこは雪国だった。

Sau khi ra khỏi đường hầm, đó là một xứ sở tuyết.

Xem trang chi tiết 抜ける →

刺さる抜ける khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...