広げる
ひろげる
Nghĩa: Mở rộng (vật gì đó)
Loại: Động từ (Nhóm 2)
Ví dụ 1
地図(ちず)を広げて(ひろげて)場所(ばしょ)を探す(さがす)。
Mở bản đồ ra tìm địa điểm.
Ví dụ 2
視野(しや)を広げる(ひろげる)ために、様々(さまざま)な経験(けいけん)を積む(つむ)ことが大切(たいせつ)だ。
Để mở rộng tầm nhìn, việc tích lũy nhiều kinh nghiệm khác nhau là rất quan trọng.