警戒
けいかい
Nghĩa: Cảnh giác / Đề phòng
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
周囲(しゅうい)に警戒(けいかい)を怠ら(おこたら)ない。
Không lơ là cảnh giác với xung quanh.
Ví dụ 2
政府(せいふ)は新型(しんがた)ウイルスの感染拡大(かんせんかくだい)に警戒(けいかい)を呼(よ)びかけた。
Chính phủ đã kêu gọi cảnh giác trước sự lây lan của virus chủng mới.