気温
きおん
Nghĩa: Nhiệt độ (không khí)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
最高(さいこう)気温(きおん)が35度(ど)に達した(たっした)。
Nhiệt độ cao nhất đã chạm mức 35 độ.
Ví dụ 2
高齢者は気温の急激な変化に弱いため、室温管理が重要です。
Người cao tuổi yếu trước sự thay đổi nhiệt độ đột ngột, vì vậy việc quản lý nhiệt độ phòng là rất quan trọng.