はきはき
Nghĩa: Minh bạch / Rõ ràng
Loại: Phó từ
Ví dụ 1
質問(しつもん)にはきはき答える(こたえる)。
Trả lời câu hỏi một cách minh bạch.
Ví dụ 2
彼女(かのじょ)はいつもはきはきと意見(いけん)を述(の)べるので、周(まわ)りから信頼(しんらい)されている。
Cô ấy luôn bày tỏ ý kiến một cách rõ ràng, nên được mọi người xung quanh tin tưởng.