言伝
ことづて
Nghĩa: Lời nhắn / Truyền tin
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
母(はは)からの言伝(ことづて)を預かる(あずかる)。
Nhận lời nhắn từ mẹ.
Ví dụ 2
彼(かれ)は言伝(ことづて)で、会議(かいぎ)の延期(えんき)を知(し)らせた。
Anh ấy đã thông báo việc hoãn cuộc họp qua lời nhắn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ことづて
Nghĩa: Lời nhắn / Truyền tin
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
母(はは)からの言伝(ことづて)を預かる(あずかる)。
Nhận lời nhắn từ mẹ.
Ví dụ 2
彼(かれ)は言伝(ことづて)で、会議(かいぎ)の延期(えんき)を知(し)らせた。
Anh ấy đã thông báo việc hoãn cuộc họp qua lời nhắn.
でんごん
Nghĩa: Lời nhắn
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
伝言(でんごん)を残す(のこす)。
Để lại lời nhắn.
Ví dụ 2
彼女は会議中なので、伝言を承りましょうか。
Cô ấy đang họp nên tôi có thể nhận lời nhắn giúp không?
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.