誤差
ごさ
Nghĩa: Sai số
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
計算(けいさん)にわずかな誤差(ごさ)が出た(でた)。
Xuất hiện sai số nhỏ trong tính toán.
Ví dụ 2
この機械(きかい)は測定(そくてい)誤差(ごさ)が非常(ひじょう)に小(ちい)さい。
Máy này có sai số đo lường rất nhỏ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ごさ
Nghĩa: Sai số
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
計算(けいさん)にわずかな誤差(ごさ)が出た(でた)。
Xuất hiện sai số nhỏ trong tính toán.
Ví dụ 2
この機械(きかい)は測定(そくてい)誤差(ごさ)が非常(ひじょう)に小(ちい)さい。
Máy này có sai số đo lường rất nhỏ.
へんさ
Nghĩa: Độ lệch, sai lệch (so với tiêu chuẩn, giá trị trung bình). Trong xây dựng, thường là độ lệch kích thước, cao độ, vị trí.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
コンクリートの打設高にわずかな偏差が見られます。
Có một chút sai lệch về cao độ đổ bê tông.
Ví dụ 2
設計図との偏差を測定し、報告書に記載してください。
Vui lòng đo độ lệch so với bản vẽ thiết kế và ghi vào báo cáo.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.