Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

継続割り込み: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

継続

けいぞく

Nghĩa: Tiếp tục / Duy trì

Loại: Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

勉強(べんきょう)を継続(けいぞく)することが大切(たいせつ)だ。

Duy trì việc học là điều quan trọng.

Ví dụ 2

このプロジェクトを継続(けいぞく)することを決定(けってい)した。

Chúng tôi đã quyết định tiếp tục dự án này.

Xem trang chi tiết 継続 →

B

割り込み

わりこみ

Nghĩa: Sự gián đoạn, sự chen ngang (đặc biệt trong ngữ cảnh IT: ngắt quãng, sự kiện ưu tiên chen ngang quy trình đang chạy).

Loại: Danh từ / Động từ nhóm 1 (割り込む)

Ví dụ 1

急なバグ修正の割り込みで、今日のタスクは予定通りに進みませんでした。

Do phát sinh việc sửa bug khẩn cấp chen ngang, task hôm nay đã không tiến triển theo đúng kế hoạch.

Ví dụ 2

割り込みが入らない限り、この機能は今日中に実装完了する予定です。

Trừ khi có phát sinh gián đoạn, chức năng này dự kiến sẽ hoàn thành cài đặt trong hôm nay.

Xem trang chi tiết 割り込み →

継続割り込み khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...