Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

削除保存: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

削除

さくじょ

Nghĩa: Xóa bỏ

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

不要(ふよう)なデータ(でーた)を削除(さくじょ)する。

Xóa bỏ các dữ liệu không cần thiết.

Ví dụ 2

このアプリをアンインストールするには、まずアカウントを削除する必要があります。

Để gỡ cài đặt ứng dụng này, trước tiên bạn cần xóa tài khoản.

Xem trang chi tiết 削除 →

B

保存

ほぞん

Nghĩa: Lưu trữ

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

データ(でーた)を保存(ほぞん)する。

Lưu dữ liệu.

Ví dụ 2

食品(しょくひん)を長期間(ちょうきかん)保存(ほぞん)するためには、冷蔵庫(れいぞうこ)に入れる(いれる)のが一般的(いっぱんてき)だ。

Để bảo quản thực phẩm trong thời gian dài, việc cho vào tủ lạnh là phổ biến.

Xem trang chi tiết 保存 →

削除保存 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...