数字
すうじ
Nghĩa: Chữ số
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
数字(すうじ)に間違い(まちがい)がないか確認(かくにん)する。
Xác nhận xem có nhầm lẫn chữ số không.
Ví dụ 2
このグラフは、過去5年間の売上数字を示している。
Biểu đồ này thể hiện số liệu doanh thu trong 5 năm qua.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
すうじ
Nghĩa: Chữ số
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
数字(すうじ)に間違い(まちがい)がないか確認(かくにん)する。
Xác nhận xem có nhầm lẫn chữ số không.
Ví dụ 2
このグラフは、過去5年間の売上数字を示している。
Biểu đồ này thể hiện số liệu doanh thu trong 5 năm qua.
すうち
Nghĩa: Giá trị số, số liệu
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
最新の調査結果の数値が発表された。
Các số liệu kết quả khảo sát mới nhất đã được công bố.
Ví dụ 2
この実験の数値は正確性に欠ける。
Các giá trị số của thí nghiệm này thiếu tính chính xác.
Thường được dùng trong các báo cáo, bản tin khoa học, kinh tế, y tế để chỉ các dữ liệu định lượng cụ thể. Khác với 「数字」(suuji) chỉ chung chung các con số, 「数値」thường ám chỉ một giá trị cụ thể hoặc một tập hợp các giá trị có ý nghĩa.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.