冷める
さめる
Nghĩa: Nguội đi
Loại: Động từ (Nhóm 1 - Tự động từ)
Ví dụ 1
料理(りょうり)が冷めない(さめない)うちに食べて(たべて)。
Hãy ăn khi món ăn chưa nguội.
Ví dụ 2
彼(かれ)の情熱(じょうねつ)は、時間(じかん)とともに冷めて(さめて)いった。
Niềm đam mê của anh ấy đã nguội lạnh dần theo thời gian.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
さめる
Nghĩa: Nguội đi
Loại: Động từ (Nhóm 1 - Tự động từ)
Ví dụ 1
料理(りょうり)が冷めない(さめない)うちに食べて(たべて)。
Hãy ăn khi món ăn chưa nguội.
Ví dụ 2
彼(かれ)の情熱(じょうねつ)は、時間(じかん)とともに冷めて(さめて)いった。
Niềm đam mê của anh ấy đã nguội lạnh dần theo thời gian.
ときめき
Nghĩa: Cảm giác tim đập nhanh, rộn ràng, bồi hồi (khi yêu, phấn khích). Rung động.
Loại: Danh từ (xuất phát từ động từ ときめく)
Ví dụ 1
彼と目が合うたびに、胸のときめきが止まらない。
Mỗi khi ánh mắt chạm nhau với anh ấy, cảm giác rung động trong tim tôi không ngừng.
Ví dụ 2
初めてデートした時のときめきを今でも覚えている。
Tôi vẫn còn nhớ cảm giác bồi hồi của buổi hẹn hò đầu tiên.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.