Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

直後間際: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

直後

ちょくご

Nghĩa: Ngay sau đó

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

地震(じしん)の直後(ちょくご)に津波(つなみ)が来た(きた)。

Sóng thần ập đến ngay sau cơn động đất.

Ví dụ 2

会議(かいぎ)の直後(ちょくご)、彼(かれ)はすぐ(すぐ)に次(つぎ)のアポイントメント(あぽいんとめんと)に向(む)かった。

Ngay sau cuộc họp, anh ấy lập tức đi đến cuộc hẹn tiếp theo.

Xem trang chi tiết 直後 →

B

間際

まぎわ

Nghĩa: Ngay trước khi, sát nút (thời điểm ngay trước một sự kiện quan trọng nào đó)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

電車のドアが閉まる間際、駆け込み乗車をするのは危険だ。

Việc chạy vào tàu ngay trước khi cửa đóng là rất nguy hiểm.

Ví dụ 2

試験開始の間際に、参考書を必死に読んでいた。

Ngay trước khi kỳ thi bắt đầu, tôi đã cố gắng đọc sách tham khảo một cách điên cuồng.

Xem trang chi tiết 間際 →

直後間際 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...