Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

丁寧行き届く: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

丁寧

ていねい

Nghĩa: Lịch sự / Cẩn thận

Loại: Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

丁寧(ていねい)に説明(せつめい)する。

Giải thích một cách cẩn thận.

Ví dụ 2

お客様には常に丁寧な言葉遣いを心がけています。

Chúng tôi luôn cố gắng sử dụng ngôn ngữ lịch sự với khách hàng.

Xem trang chi tiết 丁寧 →

B

行き届く

いきとどく

Nghĩa: Đầy đủ, tỉ mỉ, chu đáo (đến từng chi tiết); được thực hiện kỹ lưỡng, không thiếu sót.

Loại: Động từ nhóm 1 (tự động từ)

Ví dụ 1

当ホテルでは、お客様への行き届いたサービスを心がけております。

Tại khách sạn chúng tôi, chúng tôi luôn nỗ lực mang đến dịch vụ chu đáo cho quý khách.

Ví dụ 2

VIPルームの準備は、細部に至るまで行き届いているか確認してください。

Hãy kiểm tra xem việc chuẩn bị phòng VIP đã được thực hiện tỉ mỉ đến từng chi tiết hay chưa.

Xem trang chi tiết 行き届く →

丁寧行き届く khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...