待合室
まちあいしつ
Nghĩa: Phòng chờ
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
駅(えき)の待合室(まちあいしつ)で待つ(まつ)。
Đợi ở phòng chờ nhà ga.
Ví dụ 2
診察(しんさつ)の順番(じゅんばん)を待つ(まつ)間(あいだ)、患者(かんじゃ)たちは静(しず)かに待合室(まちあいしつ)で座(すわ)っていた。
Trong khi chờ đến lượt khám, các bệnh nhân đã ngồi yên lặng trong phòng chờ.