Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

待合室控え室: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

待合室

まちあいしつ

Nghĩa: Phòng chờ

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

駅(えき)の待合室(まちあいしつ)で待つ(まつ)。

Đợi ở phòng chờ nhà ga.

Ví dụ 2

診察(しんさつ)の順番(じゅんばん)を待つ(まつ)間(あいだ)、患者(かんじゃ)たちは静(しず)かに待合室(まちあいしつ)で座(すわ)っていた。

Trong khi chờ đến lượt khám, các bệnh nhân đã ngồi yên lặng trong phòng chờ.

Xem trang chi tiết 待合室 →

B

控え室

ひかえしつ

Nghĩa: Phòng chờ, phòng nghỉ riêng (thường dành cho khách VIP hoặc nhân vật quan trọng).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

VIPのお客様を**控え室**へご案内いたします。

Chúng tôi sẽ dẫn khách VIP đến **phòng chờ riêng**.

Ví dụ 2

会議の開始まで、こちらの**控え室**でおくつろぎください。

Xin quý khách vui lòng nghỉ ngơi tại **phòng chờ** này cho đến khi cuộc họp bắt đầu.

Xem trang chi tiết 控え室 →

待合室控え室 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...