Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

面積単位面積: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

面積

めんせき

Nghĩa: Diện tích

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

土地(とち)の面積(めんせき)を測る(はかる)。

Đo diện tích đất.

Ví dụ 2

新しい家を建てるために、まず敷地の面積を正確に測量する必要がある。

Để xây nhà mới, trước tiên cần đo đạc chính xác diện tích khu đất.

Xem trang chi tiết 面積 →

B

単位面積

たんいめんせき

Nghĩa: diện tích đơn vị

Loại: 名詞

Ví dụ 1

単位面積当たりから放射する光束の量を, 照度(しょうど)という。

Lượng ánh sáng phát ra từ đơn vị diện tích được gọi là độ sáng.

Ví dụ 2

単位面積の重さは重要です。

Trọng lượng trên đơn vị diện tích rất quan trọng.

Xem trang chi tiết 単位面積 →

面積単位面積 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...