Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

易しい容易い: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

易しい

やさしい

Nghĩa: Dễ dàng

Loại: Tính từ đuôi I

Ví dụ 1

易しい(やさしい)問題(もんだい)を解く(とく)。

Giải quyết vấn đề dễ dàng.

Ví dụ 2

この本は子供にも易しく書かれている。

Cuốn sách này được viết một cách dễ hiểu ngay cả với trẻ em.

Xem trang chi tiết 易しい →

B

容易い

たやすい

Nghĩa: Dễ dàng, đơn giản (thực hiện)

Loại: Tính từ đuôi I

Ví dụ 1

この問題は私にとってたやすい。

Vấn đề này rất dễ dàng đối với tôi.

Ví dụ 2

そんなたやすいことなら、誰にでもできる。

Nếu là việc dễ dàng như vậy thì ai cũng có thể làm được.

Xem trang chi tiết 容易い →

易しい容易い khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...