Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

問答質疑応答: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

問答

もんどう

Nghĩa: Hỏi đáp / Đối đáp

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

押し(おし)問答(もんどう)を繰り返す(くりかえす)。

Lặp lại việc đối đáp (tranh luận).

Ví dụ 2

先生と生徒の間で活発な問答が交わされた。

Một cuộc hỏi đáp/thảo luận sôi nổi đã diễn ra giữa giáo viên và học sinh.

Xem trang chi tiết 問答 →

B

質疑応答

しつぎおうとう

Nghĩa: Hỏi và đáp, phiên hỏi đáp, phần hỏi đáp.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

面接の最後に質疑応答の時間を設けます。

Chúng tôi sẽ dành thời gian hỏi đáp vào cuối buổi phỏng vấn.

Ví dụ 2

質疑応答を通じて、企業への理解を深めることができました。

Thông qua phần hỏi đáp, tôi đã có thể hiểu sâu hơn về công ty.

Xem trang chi tiết 質疑応答 →

問答質疑応答 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...