誘導
ゆうどう
Nghĩa: Dẫn dắt / Điều hướng
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
観客(かんきゃく)を出口(でぐち)へ誘導(ゆうどう)する。
Điều hướng khán giả ra lối thoát.
Ví dụ 2
緊急時には、スタッフがお客様を安全な場所へ誘導します。
Trong trường hợp khẩn cấp, nhân viên sẽ hướng dẫn khách hàng đến nơi an toàn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ゆうどう
Nghĩa: Dẫn dắt / Điều hướng
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
観客(かんきゃく)を出口(でぐち)へ誘導(ゆうどう)する。
Điều hướng khán giả ra lối thoát.
Ví dụ 2
緊急時には、スタッフがお客様を安全な場所へ誘導します。
Trong trường hợp khẩn cấp, nhân viên sẽ hướng dẫn khách hàng đến nơi an toàn.
あんない
Nghĩa: Hướng dẫn
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
会場(かいじょう)を案内(あんない)する。
Hướng dẫn hội trường.
Ví dụ 2
当(とう)ホテルでは、市内(しない)の観光(かんこう)案内(あんない)サービスを提(てい)供(きょう)しております。
Khách sạn của chúng tôi cung cấp dịch vụ hướng dẫn tham quan thành phố.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.