論文
ろんぶん
Nghĩa: Luận văn
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
卒業(そつぎょう)論文(ろんぶん)を書く(かく)。
Viết luận văn tốt nghiệp.
Ví dụ 2
彼は論文を完成させるために、数年を費やした。
Anh ấy đã dành nhiều năm để hoàn thành luận văn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ろんぶん
Nghĩa: Luận văn
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
卒業(そつぎょう)論文(ろんぶん)を書く(かく)。
Viết luận văn tốt nghiệp.
Ví dụ 2
彼は論文を完成させるために、数年を費やした。
Anh ấy đã dành nhiều năm để hoàn thành luận văn.
ぶんしょう
Nghĩa: bài viết, văn chương
Loại: 名詞
Ví dụ 1
彼は文章を書くのが得意です
Anh ấy giỏi viết văn
Ví dụ 2
彼女は文章を書くために多くの時間を費やしました
Cô ấy đã dành nhiều thời gian để viết văn
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.