以来
いらい
Nghĩa: Kể từ khi
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
卒業(そつぎょう)以来(いらい)、彼(かれ)に会っ(あっ)ていない。
Kể từ khi tốt nghiệp
Ví dụ 2
日本(にほん)に来(き)て以来(いらい)、毎日(まいにち)日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)している。
Kể từ khi đến Nhật Bản, tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
いらい
Nghĩa: Kể từ khi
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
卒業(そつぎょう)以来(いらい)、彼(かれ)に会っ(あっ)ていない。
Kể từ khi tốt nghiệp
Ví dụ 2
日本(にほん)に来(き)て以来(いらい)、毎日(まいにち)日本語(にほんご)を勉強(べんきょう)している。
Kể từ khi đến Nhật Bản, tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.
いこう
Nghĩa: kể từ, bắt đầu từ
Loại: 名詞
Ví dụ 1
今週以降(こんしゅういこう)は忙しいです
Từ tuần này trở đi tôi sẽ bận
Ví dụ 2
来週以降(らいしゅういこう)は休みです
Từ tuần sau trở đi là ngày nghỉ
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.