Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

一部網羅: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

一部

いちぶ

Nghĩa: Một bộ phận

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

建物(たてもの)の一部(いちぶ)が壊れる(こわれる)。

Một bộ phận của tòa nhà bị hỏng.

Ví dụ 2

この報告書(ほうこくしょ)は、まだ一部(いちぶ)しか完成(かんせい)していない。

Báo cáo này vẫn chỉ hoàn thành một phần.

Xem trang chi tiết 一部 →

B

網羅

もうら

Nghĩa: Bao trùm, bao gồm tất cả, thu thập đầy đủ.

Loại: Danh từ, Động từ する (tha động từ)

Ví dụ 1

この辞書は最新の情報を網羅している。

Cuốn từ điển này bao gồm tất cả thông tin mới nhất.

Ví dụ 2

彼は幅広い知識を網羅している。

Anh ấy bao trùm một kiến thức rộng lớn.

Xem trang chi tiết 網羅 →

一部網羅 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...