観客
かんきゃく
Nghĩa: Khán giả
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
観客(かんきゃく)が拍手(はくしゅ)する。
Khán giả vỗ tay.
Ví dụ 2
多くの観客がその劇に感動し、スタンディングオベーションを送った。
Nhiều khán giả đã xúc động trước vở kịch đó và dành tặng những tràng pháo tay đứng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
かんきゃく
Nghĩa: Khán giả
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
観客(かんきゃく)が拍手(はくしゅ)する。
Khán giả vỗ tay.
Ví dụ 2
多くの観客がその劇に感動し、スタンディングオベーションを送った。
Nhiều khán giả đã xúc động trước vở kịch đó và dành tặng những tràng pháo tay đứng.
ちょうしゅう
Nghĩa: khán giả, thính giả
Loại: 名詞
Ví dụ 1
彼女は知的(ちてき)な話し方(はなしかた)で聴衆(ちょうしゅう)を引きつけた
Cô ấy đã thu hút khán giả bằng cách nói chuyện thông minh
Ví dụ 2
講演(こうえん)会(かい)の聴衆(ちょうしゅう)は熱心(ねっしん)に質問(しつもん)をしました
Khán giả tại buổi diễn thuyết đã đặt câu hỏi một cách nhiệt tình
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.