禁止
きんし
Nghĩa: Cấm chỉ
Loại: Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
駐車(ちゅうしゃ)禁止(きんし)の場所(ばしょ)。
Nơi cấm đậu xe.
Ví dụ 2
ここでは喫煙(きつえん)が厳(きび)しく禁止(きんし)されている。
Việc hút thuốc bị nghiêm cấm ở đây.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きんし
Nghĩa: Cấm chỉ
Loại: Danh từ / Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
駐車(ちゅうしゃ)禁止(きんし)の場所(ばしょ)。
Nơi cấm đậu xe.
Ví dụ 2
ここでは喫煙(きつえん)が厳(きび)しく禁止(きんし)されている。
Việc hút thuốc bị nghiêm cấm ở đây.
かいきん
Nghĩa: Hủy bỏ lệnh cấm, gỡ bỏ lệnh cấm, cho phép (sau một thời gian bị cấm)
Loại: Danh từ, Động từ する (解禁する)
Ví dụ 1
来月には、長らく禁止されていた新商品の販売が全国で解禁される予定だ。
Tháng tới, việc bán sản phẩm mới bị cấm từ lâu dự kiến sẽ được phép trên toàn quốc.
Ví dụ 2
国際的な圧力により、その国は一部の輸入品の解禁に踏み切った。
Dưới áp lực quốc tế, quốc gia đó đã quyết định dỡ bỏ lệnh cấm đối với một số mặt hàng nhập khẩu.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.