嫌い
きらい
Nghĩa: Ghét / Có xu hướng xấu
Loại: Tính từ đuôi Na / Danh từ
Ví dụ 1
彼(かれ)は物事(ものごと)を大げさ(おおげさ)に言う(いう)嫌い(きらい)がある。
Anh ta có thói xấu là hay nói quá mọi chuyện.
Ví dụ 2
彼女(かのじょ)はピーマンが嫌い(きらい)なので、いつも残(のこ)してしまう。
Cô ấy ghét ớt chuông nên lúc nào cũng để thừa lại.