Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

教訓: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

教訓

きょうくん

Nghĩa: Châm ngôn / Bài học

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

過去(かこ)の失敗(しっぱい)を教訓(きょうくん)にする。

Lấy thất bại trong quá khứ làm bài học.

Ví dụ 2

この物語(ものがたり)は私たち(わたしたち)に大切(たいせつ)な教訓(きょうくん)を与(あた)えてくれる。

Câu chuyện này mang lại cho chúng ta một bài học quan trọng.

Xem trang chi tiết 教訓 →

B

くん

Nghĩa: Âm Kun / Lời dạy

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

漢字(かんじ)の訓読み(くんよみ)。

Cách đọc âm Kun của chữ Hán.

Ví dụ 2

先生(せんせい)の訓(おし)えを胸(むね)に刻(きざ)み、日々(ひび)精進(しょうじん)しています。

Tôi khắc ghi lời dạy của thầy cô trong lòng và nỗ lực mỗi ngày.

Xem trang chi tiết 訓 →

教訓 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...