教訓
きょうくん
Nghĩa: Châm ngôn / Bài học
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
過去(かこ)の失敗(しっぱい)を教訓(きょうくん)にする。
Lấy thất bại trong quá khứ làm bài học.
Ví dụ 2
この物語(ものがたり)は私たち(わたしたち)に大切(たいせつ)な教訓(きょうくん)を与(あた)えてくれる。
Câu chuyện này mang lại cho chúng ta một bài học quan trọng.