Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

軍隊: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

軍隊

ぐんたい

Nghĩa: Quân đội

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

軍隊(ぐんたい)に入隊(にゅうたい)する。

Nhập ngũ.

Ví dụ 2

その国は、自国の安全保障のために強力な軍隊を保持している。

Đất nước đó duy trì một quân đội hùng mạnh để đảm bảo an ninh quốc gia của mình.

Xem trang chi tiết 軍隊 →

B

ぐん

Nghĩa: Quân đội

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

軍(ぐん)を率いる(ひきいる)。

Dẫn dắt quân đội.

Ví dụ 2

その国は、自国の軍を強化している。

Đất nước đó đang tăng cường quân đội của mình.

Xem trang chi tiết 軍 →

軍隊 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...