Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

軍隊民間: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

軍隊

ぐんたい

Nghĩa: Quân đội

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

軍隊(ぐんたい)に入隊(にゅうたい)する。

Nhập ngũ.

Ví dụ 2

その国は、自国の安全保障のために強力な軍隊を保持している。

Đất nước đó duy trì một quân đội hùng mạnh để đảm bảo an ninh quốc gia của mình.

Xem trang chi tiết 軍隊 →

B

民間

みんかん

Nghĩa: Dân gian, tư nhân, phi chính phủ (đối lập với chính phủ hoặc công lập)

Loại: Danh từ, (thuộc) tính từ

Ví dụ 1

政府は民間企業と協力し、災害復旧を支援する方針だ。

Chính phủ có chính sách hợp tác với các doanh nghiệp tư nhân để hỗ trợ phục hồi sau thiên tai.

Ví dụ 2

今回の世論調査は、複数の民間団体によって実施された。

Cuộc khảo sát ý kiến công chúng lần này đã được thực hiện bởi nhiều tổ chức phi chính phủ.

Xem trang chi tiết 民間 →

軍隊民間 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...