建設
けんせつ
Nghĩa: Xây dựng
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
ダム(だむ)の建設(けんせつ)工事(こうじ)。
Công trình xây dựng đập thủy điện.
Ví dụ 2
新しい駅の建設が計画されている。
Việc xây dựng nhà ga mới đang được lên kế hoạch.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
けんせつ
Nghĩa: Xây dựng
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
ダム(だむ)の建設(けんせつ)工事(こうじ)。
Công trình xây dựng đập thủy điện.
Ví dụ 2
新しい駅の建設が計画されている。
Việc xây dựng nhà ga mới đang được lên kế hoạch.
Nghĩa: xây dựng, kiến thiết
Loại: 名詞
Ví dụ 1
建物(たてもの)を建てる
xây dựng tòa nhà
Ví dụ 2
新しい学校(がっこう)を建てる計画(けいかく)がある
có kế hoạch xây dựng trường học mới
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.