現状
げんじょう
Nghĩa: Hiện trạng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
現状(げんじょう)を打破(だは)する。
Phá vỡ hiện trạng.
Ví dụ 2
現状(げんじょう)を正確(せいかく)に把握(はあく)することが、問題解決(もんだいかいけつ)の第一歩(だいいっぽ)だ。
Nắm bắt chính xác hiện trạng là bước đầu tiên để giải quyết vấn đề.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
げんじょう
Nghĩa: Hiện trạng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
現状(げんじょう)を打破(だは)する。
Phá vỡ hiện trạng.
Ví dụ 2
現状(げんじょう)を正確(せいかく)に把握(はあく)することが、問題解決(もんだいかいけつ)の第一歩(だいいっぽ)だ。
Nắm bắt chính xác hiện trạng là bước đầu tiên để giải quyết vấn đề.
じじもんだい
Nghĩa: Vấn đề thời sự, vấn đề nóng hổi (trong xã hội, chính trị, kinh tế)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
毎朝、新聞を読んで時事問題を把握するようにしている。
Hàng sáng, tôi cố gắng đọc báo để nắm bắt các vấn đề thời sự.
Ví dụ 2
彼は時事問題に詳しく、ディスカッションではいつも的確な意見を述べる。
Anh ấy rất am hiểu về các vấn đề thời sự và luôn đưa ra ý kiến sắc bén trong các buổi thảo luận.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.