検索
けんさく
Nghĩa: Tìm kiếm (dữ liệu)
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
ネット(ねっと)で検索(けんさく)する。
Tìm kiếm trên mạng.
Ví dụ 2
論文(ろんぶん)を書(か)くために、関連(かんれん)する文献(ぶんけん)を徹底的(てっていでき)に検索(けんさく)した。
Để viết luận văn, tôi đã tìm kiếm kỹ lưỡng các tài liệu liên quan.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
けんさく
Nghĩa: Tìm kiếm (dữ liệu)
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
ネット(ねっと)で検索(けんさく)する。
Tìm kiếm trên mạng.
Ví dụ 2
論文(ろんぶん)を書(か)くために、関連(かんれん)する文献(ぶんけん)を徹底的(てっていでき)に検索(けんさく)した。
Để viết luận văn, tôi đã tìm kiếm kỹ lưỡng các tài liệu liên quan.
しらべ
Nghĩa: tìm kiếm, tra cứu
Loại: 五段動詞
Ví dụ 1
辞書(じしょ)で言葉を調べます
Tra cứu từ trong từ điển
Ví dụ 2
インターネットで情報を調べます
Tìm kiếm thông tin trên internet
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.