Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

原型雛形: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

原型

げんけい

Nghĩa: Nguyên mẫu

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

原型(げんけい)を留めて(とどめて)いない。

Không còn giữ được nguyên mẫu.

Ví dụ 2

このロボットは、将来の製品の原型となるだろう。

Con robot này có lẽ sẽ trở thành nguyên mẫu cho các sản phẩm tương lai.

Xem trang chi tiết 原型 →

B

雛形

ひながた

Nghĩa: Khuôn mẫu, mẫu hình, bản mẫu (template, model).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

新しい設計図を作成する際には、必ず会社のひな形図面を使用してください。

Khi lập bản vẽ thiết kế mới, hãy chắc chắn sử dụng bản vẽ mẫu của công ty.

Ví dụ 2

この設備の配管図は、以前のプロジェクトのひな形を基に作成された。

Bản vẽ đường ống của thiết bị này được tạo dựa trên bản mẫu của dự án trước đó.

Xem trang chi tiết 雛形 →

原型雛形 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...