交通
こうつう
Nghĩa: Giao thông
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
交通(こうつう)規則(きそく)を守る(まもる)。
Tuân thủ luật giao thông.
Ví dụ 2
この時間帯(じかんたい)は交通量(こうつうりょう)が非常(ひじょう)に多(おお)いので、迂回(うかい)することをお勧(すす)めします。
Vào khung giờ này, lưu lượng giao thông rất lớn, vì vậy tôi khuyên bạn nên đi đường vòng.