資源
しげん
Nghĩa: Tài nguyên
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
天然(てんねん)資源(しげん)を大切(たいせつ)にする。
Trân trọng tài nguyên thiên nhiên.
Ví dụ 2
資源(しげん)の枯渇(こかつ)が懸念(けねん)されている。
Sự cạn kiệt tài nguyên đang được lo ngại.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
しげん
Nghĩa: Tài nguyên
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
天然(てんねん)資源(しげん)を大切(たいせつ)にする。
Trân trọng tài nguyên thiên nhiên.
Ví dụ 2
資源(しげん)の枯渇(こかつ)が懸念(けねん)されている。
Sự cạn kiệt tài nguyên đang được lo ngại.
りそーす
Nghĩa: Tài nguyên (CPU, RAM, ổ cứng, băng thông mạng, v.v.) của server hoặc hệ thống. Bug có thể gây rò rỉ hoặc tiêu thụ tài nguyên quá mức.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
このバグはサーバーのリソースを異常に消費し、システムダウンを引き起こした。
Lỗi này đã tiêu thụ tài nguyên máy chủ bất thường và gây ra sập hệ thống.
Ví dụ 2
リソース不足が原因でレスポンスが遅くなっている可能性があるため、確認が必要です。
Có khả năng phản hồi chậm là do thiếu tài nguyên, cần phải kiểm tra.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.