囁く
ささやく
Nghĩa: Thì thầm
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
耳元(みみもと)で囁く(ささやく)。
Thì thầm vào tai.
Ví dụ 2
「秘密(ひみつ)を誰(だれ)にも言(い)わないで」と彼女(かのじょ)は私(わたし)に囁(ささや)いた。
"Đừng nói bí mật này với bất cứ ai," cô ấy thì thầm với tôi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ささやく
Nghĩa: Thì thầm
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
耳元(みみもと)で囁く(ささやく)。
Thì thầm vào tai.
Ví dụ 2
「秘密(ひみつ)を誰(だれ)にも言(い)わないで」と彼女(かのじょ)は私(わたし)に囁(ささや)いた。
"Đừng nói bí mật này với bất cứ ai," cô ấy thì thầm với tôi.
つぶやく
Nghĩa: Lẩm bẩm, thì thầm, nói nhỏ (về cảm xúc, suy nghĩ)
Loại: Động từ nhóm 1
Ví dụ 1
彼女は寂しそうに「どうしてだろう」と呟いた。
Cô ấy buồn bã lẩm bẩm "Tại sao vậy nhỉ?".
Ví dụ 2
彼は愛する人への想いを胸の内で呟き続けた。
Anh ấy cứ tiếp tục lẩm bẩm trong lòng về tình yêu dành cho người mình yêu.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.