Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

景色眺め: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

景色

けしき

Nghĩa: Phong cảnh

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

山頂(さんちょう)からの景色(けしき)。

Phong cảnh nhìn từ đỉnh núi.

Ví dụ 2

このホテルは、窓から素晴らしい海の景色が望めることで有名だ。

Khách sạn này nổi tiếng vì có thể ngắm nhìn phong cảnh biển tuyệt đẹp từ cửa sổ.

Xem trang chi tiết 景色 →

B

眺め

ながめ

Nghĩa: Cảnh quan, tầm nhìn, khung cảnh (thường là đẹp, từ một vị trí cao hoặc đặc biệt).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この展望台からの眺めは最高ですよ。

Tầm nhìn từ đài quan sát này thật tuyệt vời đấy.

Ví dụ 2

右手に見えるのが湖です。そこからの眺めも素晴らしいですよ。

Bên tay phải là hồ. Quang cảnh từ đó cũng rất tuyệt vời.

Xem trang chi tiết 眺め →

景色眺め khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...